nực mùi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có mùi xông mạnh lên, nồng nặc: Chỉ trạng thái không gian hoặc vật bị bao phủ bởi một mùi hương hoặc mùi khó chịu nào đó một cách đậm đặc, dễ nhận thấy và có thể gây cảm giác "nực" (ngột ngạt, khó chịu) cho khứu giác.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Căn bếp nực mùi dầu mỡ sau một buổi chiều chiên xào.
- Phòng ngủ nực mùi thuốc lá khiến tôi không thể nào chịu nổi.
- Chiếc tủ lạnh cũ để lâu ngày mở ra nực mùi ẩm mốc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nực mùi" thường đi kèm với danh từ chỉ mùi cụ thể: Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự hiện diện đậm đặc, khó chịu của một loại mùi cụ thể trong không gian.
- Cả gian hàng nực mùi nước hoa rẻ tiền.
- Lối đi chung cư đôi khi nực mùi thức ăn từ các căn hộ.
Biến thể và từ gần giống
- Nồng nặc (tính từ): Có mùi rất mạnh và lan tỏa khắp nơi, thường mang nghĩa tương tự nhưng có thể dùng cho cả mùi dễ chịu lẫn khó chịu.
- Hương hoa sữa nồng nặc cả con phố vào đêm.
- Xông lên (cụm động từ): Diễn tả hành động mùi bốc mạnh lên, thường dùng trong câu mô tả.
- Mùi thơm từ nồi cơm mới xông lên ngào ngạt.
Từ đồng nghĩa
- Bốc mùi: Thường dùng cho mùi hôi thối, ôi thiu bốc lên.
- Nồng (nghĩa khứu giác): Có mùi hăng, mạnh (ví dụ: nồng mùi rượu).
- Ngột ngạt (nghĩa mở rộng): Gây cảm giác khó thở, khó chịu, có thể do mùi hoặc không khí.
Các cụm từ liên quan
- Nực cười: (Thành ngữ) Chỉ điều gì đó buồn cười, lố bịch hoặc đáng chê trách.
- Lời biện minh của anh ta thật nực cười.
- Nực nội: Chỉ cảm giác bức bối, khó chịu trong người (thường do thời tiết nóng nực hoặc tâm trạng).
Thành ngữ liên quan
- "Nực mùi" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Tuy nhiên, nó có thể được dùng trong lối nói ví von, so sánh để nhấn mạnh sự khó chịu.
- Cái lối nịnh hót ấy nghe mà nực mùi nịnh hót. (Cách nói ví von, so sánh sự nịnh hót quá đáng với một thứ mùi khó chịu).
- Có mùi xông mạnh lên: Nực mùi mắm tôm.